Chủ nhật , ngày 31/5/2020 18:16:34
Trường Trung Học Phổ Thông Lê Quý Đôn - TP. Hồ Chí Minh
VĂN BẢN » Văn bản Bộ giáo dục
Cập nhật : 9:47 23/2/2017         Lượt xem : 1313
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số: 27/2016/TT-BGDĐT
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016
 
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ tại Công văn số 5434/BNV-VTLTNN ngày 18/11/2016 về việc góp ý dự thảo Thông tư quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng,
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục.
2. Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, các trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm, trường đại học, các đại học, học viện, cơ sở giáo dục khác và các các tổ chức, cá nhân có liên quan (sau đây gọi chung là các cơ quan, đơn vị).
Điều 2. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục
1. Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục là vật mang tin hình thành trong quá trình giải quyết công việc để phục vụ cho hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về giáo dục và đào tạo của cơ quan, đơn vị.
Tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục gồm văn bản giấy; phim, ảnh; băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh; tài liệu điện tử và các vật mang tin khác.
2. Hồ sơ chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục là một tập tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung.
Điều 3. Các nhóm và thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục
1. Các nhóm tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục gồm:
Nhóm I. Tài liệu chung về giáo dục và đào tạo
Nhóm II. Tài liệu về giáo dục mầm non
Nhóm III. Tài liệu về giáo dục phổ thông
Nhóm IV. Tài liệu về giáo dục thường xuyên
Nhóm V. Tài liệu về đào tạo trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm; đào tạo đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; nghiên cứu khoa học
Nhóm VI. Tài liệu về giáo dục quốc phòng và an ninh
Nhóm VII. Tài liệu về giáo dục dân tộc
Nhóm VIII. Tài liệu về kiểm định chất lượng giáo dục
Nhóm IX. Tài liệu về văn bằng, chứng chỉ
Nhóm X. Tài liệu về học phí, học bổng, chính sách hỗ trợ người học
Nhóm XI. Tài liệu về công tác học sinh, sinh viên
Nhóm XII. Tài liệu về đào tạo với nước ngoài
Nhóm XIII. Tài liệu về công tác nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
Nhóm XIV. Tài liệu về cơ sở vật chất, thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em
Nhóm XV. Tài liệu về công nghệ thông tin trong quản lý giáo dục, dạy và học.
2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu gồm hai mức sau:
a) Bảo quản vĩnh viễn: Hồ sơ, tài liệu thuộc mức này được lưu giữ cho đến khi tài liệu tự hủy hoại và không thể phục chế;
b) Bảo quản có thời hạn: Hồ sơ, tài liệu thuộc mức này được lưu giữ với thời hạn tính bằng số năm cụ thể hoặc khoảng thời gian nhất định.
3. Thời hạn bảo quản các nhóm hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục được quy định cụ thể tại Bảng thời hạn bảo quản kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Sử dụng Bảng thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục
1. Tài liệu quy định tại Bảng thời hạn bảo quản bao gồm bản gốc, bản chính hoặc bản sao hợp pháp trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính.
2. Mức xác định thời hạn bảo quản cho mỗi hồ sơ, tài liệu cụ thể của cơ quan, đơn vị không được thấp hơn mức quy định tại Bảng thời hạn bảo quản.
3. Khi lựa chọn tài liệu giao nộp vào Lưu trữ lịch sử, cơ quan, đơn vị phải xem xét mức độ đầy đủ của khối (phông) tài liệu, đồng thời lưu ý đến những giai đoạn, thời điểm lịch sử để có thể nâng thời hạn bảo quản của tài liệu lên cao hơn so với mức quy định.
4. Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan, đơn vị xem xét, đánh giá để tiêu hủy theo quy định của pháp luật hoặc kéo dài thêm thời hạn bảo quản.
5. Đối với hồ sơ, tài liệu chưa được quy định tại Bảng thời hạn bảo quản, cơ quan, đơn vị có thể vận dụng mức thời hạn bảo quản của nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng trong Bảng để xác định.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc BộGiám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, trường cao đẳng sư phạm, trường trung cấp sư phạm; Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
 
 
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;

Các Bộcơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước (Bộ Nội vụ);
Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
Công báo;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT
;
- Như Điều 5;
Lưu: VT, VP, Vụ PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Mạnh Hùng
 
BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC
(Kèm theo Thông tư số 27/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn bảo quản
 
I. TÀI LIỆU CHUNG VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 
1
Tập văn bản quy định, hướng dẫn về công tác giáo dục và đào tạo gửi chung đến các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc)
Theo hiệu lực văn bản
2
Hồ sơ xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các định hướng, phương hướng, chính sách phát triển giáo dục và đào tạo
Vĩnh viễn
3
Hồ sơ xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển giáo dục và đào tạo dài hạn, 5 năm, hàng năm
Vĩnh viễn
4
Hồ sơ xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các chiến lược, quy hoạch vùng trọng điểm về giáo dục và đào tạo
Vĩnh viễn
5
Hồ sơ quy hoạch mạng lưới các cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân
Vĩnh viễn
6
Hồ sơ xây dựng và ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động giáo dục và đào tạo
Vĩnh viễn
7
Hồ sơ xây dựng, quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, chương trình mục tiêu, dự án chuyên môn về giáo dục và đào tạo
Vĩnh viễn
8
Kế hoạch nhiệm vụ năm học; báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch nhiệm vụ năm học
Vĩnh viễn
9
Kế hoạch đào tạo đối với khóa học, năm học; báo cáo tổng kết năm học, khóa học và bản lưu các báo cáo liên quan đến đào tạo gửi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
Vĩnh viễn
10
Báo cáo đánh giá, tổng hợp giáo dục các cấp học cả nước qua từng thời kỳ và năm học
Vĩnh viễn
11
Số liệu thống kê giáo dục hàng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
12
Hồ sơ hội nghị, hội thảo giáo dục đào tạo
 
- Hội nghị tổng kết
Vĩnh viễn
- Hội nghị sơ kết
10 năm
- Hội thảo khoa học
10 năm
- Hội thảo góp ý xây dựng tài liệu
10 năm
- Hội nghị giao ban vùng
10 năm
13
Hồ sơ tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
10 năm
14
Hồ sơ các lớp đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ học vấn, nghề nghiệp theo chương trình do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
10 năm
15
Hồ sơ tổ chức triển lãm giáo dục và đào tạo
10 năm
16
Hồ sơ kiểm tra các hoạt động giáo dục và đào tạo
20 năm
17
Hồ sơ thanh tra các hoạt động giáo dục và đào tạo
 
- Vụ việc nghiêm trọng
Vĩnh viễn
- Vụ việc khác
20 năm
18
Công văn trao đổi về giáo dục và đào tạo
10 năm
 
II. TÀI LIỆU VỀ GIÁO DỤC MẦM NON
 
 
1. Tài liệu về quản lý cơ sở giáo dục mầm non và các hoạt động giáo dục cấp học mầm non
 
19
Hồ sơ thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ
Vĩnh viễn
20
Hồ sơ chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập, công lập
Vĩnh viễn
21
Hồ sơ công nhận trường mm non đạt chuẩn quốc gia
20 năm
22
Hồ sơ thành lập hội đồng trường mầm non công lập
20 năm
23
Hồ sơ thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
20 năm
24
Hồ sơ đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp
20 năm
25
Hồ sơ xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình giáo dục mầm non
Vĩnh viễn
26
Hồ sơ biên soạn, thẩm định, phê duyệt tài liệu bồi dưỡng, tài liệu hướng dẫn giảng dạy thuộc giáo dục mầm non
20 năm
27
Hồ sơ công nhận tỉnh/huyện/xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tui
10 năm
 
2. Hồ sơ phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non
 
28
Hồ sơ quản lý trẻ em của cơ sở giáo dục mầm non
5 năm
29
Hồ sơ quản lý trẻ em học hòa nhập của cơ sở giáo dục mầm non
5 năm
30
Hồ sơ quản lý bán trú của cơ sở giáo dục mầm non
5 năm
31
Hồ sơ quản lý chuyên môn của cơ sở giáo dục mầm non
5 năm
 
III. TÀI LIỆU VỀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
 
 
1. Tài liệu về quản lý cơ sở giáo dục phổ thông và các hoạt động giáo dục cấp học phổ thông
 
32
Hồ sơ thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục phổ thông
Vĩnh viễn
33
Hồ sơ công nhận trường phổ thông đạt chuẩn quốc gia
20 năm
34
Hồ sơ công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu
20 năm
35
Hồ sơ thành lập hội đồng trường đối với cơ sở giáo dục phổ thông công lập
20 năm
36
Hồ sơ xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình giáo dục phổ thông
Vĩnh viễn
37
Hồ sơ biên soạn sách giáo khoa phổ thông
Vĩnh viễn
38
Hồ sơ thẩm định, phê duyệt sách giáo khoa phổ thông
Vĩnh viễn
39
Hồ sơ biên soạn, thẩm định, phê duyệt tài liệu bồi dưỡng, tài liệu hướng dẫn giảng dạy thuộc giáo dục phổ thông
20 năm
40
Hồ sơ công nhận tỉnh/huyện/xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học, trung học cơ sở
10 năm
41
Hồ sơ cấp giấy phép dạy thêm
5 năm sau khi giấy phép hết hiệu lực
 
2. Hồ sơ, sổ sách phục vụ hoạt động giáo dục của trường tiểu học, lớp tiểu học, cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
 
42
Sổ đăng bộ
Vĩnh viễn
43
Bảng tổng hợp kết quả học tập, rèn luyện của học sinh tiểu học
20 năm
44
Sổ nghị quyết và kế hoạch công tác của trường
10 năm
45
Sổ khen thưởng, kỷ luật
10 năm
46
Học bạ học sinh
Trả học sinh khi ra trường, chuyển trường
47
Hồ sơ giáo dục đối với học sinh khuyết tật
Bàn giao cho cơ sở giáo dục mới khi học sinh chuyển trường, cấp học
48
Sổ phổ cập giáo dục tiểu học
5 năm
49
Sổ chủ nhiệm
Hết khóa
50
Sổ công tác Đội
Hết khóa
 
3. Hồ sơ, sổ sách phục vụ hoạt động giáo dục của trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên biệt
 
51
Sổ đăng bộ
Vĩnh viễn
52
Sổ gọi tên và ghi điểm
Vĩnh viễn
53
Sổ nghị quyết của trường và nghị quyết của hội đồng trường
10 năm
54
Hồ sơ thi đua
10 năm
55
Học bạ học sinh
Trả học sinh khi ra trường, chuyển trường
56
Hồ sơ giáo dục đối với học sinh khuyết tật
Bàn giao cho cơ sở giáo dục mới khi học sinh chuyển trường, cấp học
57
Sổ phổ cập giáo dục
5 năm
58
Sổ ghi đầu bài
5 năm
59
Sổ chủ nhiệm
Hết khóa
 
4. Tài liệu về tuyển sinh, công nhận tốt nghiệp
 
60
Hồ sơ tuyển sinh cấp tiểu học
Hết khóa
61
Hồ sơ tuyển sinh trung học cơ sở
Hết khóa
62
Tài liệu về xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở
 
- Quyết định công nhận tốt nghiệp, danh sách người học được công nhận tốt nghiệp
Vĩnh viễn
- Các tài liệu khác có liên quan đến xét công nhận tốt nghiệp
2 năm
63
Tài liệu về tuyển sinh trung học phổ thông
 
- Hồ sơ xác định chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm
Vĩnh viễn
- Quyết định trúng tuyển, danh sách trúng tuyển; Điểm chuẩn tuyển sinh
Vĩnh viễn
- Hồ sơ đăng ký dự tuyển
Hết khóa
- Bài thi
Hết khóa
- Các tài liệu khác có liên quan đến tuyển sinh
Hết khóa
64
Tài liệu về thi và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông
 
- Danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp
Vĩnh viễn
- Bảng ghi thông tin xét công nhận tốt nghiệp, Bảng ghi điểm thi, Các loại thống kê số liệu
Vĩnh viễn
- Hồ sơ đăng ký dự thi
1 năm
- Bài thi
2 năm
- Các tài liệu khác có liên quan đến thi và xét công nhận tốt nghiệp
2 năm
 
5. Tài liệu về thi học sinh giỏi, thi nghề phổ thông, cuộc thi khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học
 
65
Tài liệu về thi chọn học sinh giỏi trung học phổ thông
 
- Danh sách thí sinh đoạt giải
Vĩnh viễn
- Danh sách học sinh là thành viên các đội tuyển Olympic quốc tế và khu vực
Vĩnh viễn
- Biên bản xét duyệt kết quả thi và xếp giải
Vĩnh viễn
- Quyết định thành lập đội tuyển (lưu tại đơn vị dự thi)
Vĩnh viễn
- Sổ cấp giấy chứng nhận học sinh đoạt giải
Vĩnh viễn
- Đề thi và hướng dẫn chấm thi đã sử dụng
5 năm
- Hồ sơ đăng ký dự thi
1 năm
- Bài thi
2 năm
- Các tài liệu khác có liên quan đến cuộc thi
2 năm
66
Hồ sơ các đoàn cán bộ, học sinh dự thi Olympic quốc tế và khu vực
10 năm
67
Hồ sơ thi nghề phổ thông
 
- Bảng ghi tên thí sinh và kết quả thi
10 năm
- Hồ sơ đăng ký dự thi
1 năm
- Bài thi lý thuyết
2 năm
- Tài liệu khác có liên quan đến cuộc thi
2 năm
68
Hồ sơ cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học
 
- Danh sách dự án, thí sinh đoạt giải
Vĩnh viễn
- Quyết định thành lập đội tuyển (lưu tại đơn vị dự thi)
Vĩnh viễn
- Sổ cấp giấy chứng nhận học sinh đoạt giải
Vĩnh viễn
- Dự án dự thi: Báo cáo tóm tắt, Báo cáo kết quả nghiên cứu
 
+ Đoạt giải cấp quốc gia
Vĩnh viễn
+ Đoạt giải cấp trường, tỉnh, huyện
10 năm
- Các liệu khác liên quan đến cuộc thi
2 năm
 
IV. TÀI LIỆU VỀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
 
 
1. Tài liệu về quản lý cơ sở giáo dục thường xuyên và các hoạt động giáo dục thường xuyên
 
69
Hồ sơ thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
Vĩnh viễn
70
Hồ sơ xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên
10 năm
71
Hồ sơ thành lập, cấp phép hoạt động, đình chỉ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm ngoại ngữtin học
Vĩnh viễn
72
Hồ sơ thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, giải thể trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn
Vĩnh viễn
73
Hồ sơ đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã
10 năm
74
Hồ sơ cấp phép hoạt động hoặc xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
5 năm sau khi giấy phép hết hiệu lực
75
Hồ sơ xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình giáo dục thường xuyên
Vĩnh viễn
76
Hồ sơ biên soạn, thẩm định, phê duyệt các giáo trình, học liệu, phương tiện phục vụ giảng dạy và học tập mang đặc thù của giáo dục thường xuyên
Vĩnh viễn
77
Hồ sơ biên soạn, thẩm định, phê duyệt tài liệu bồi dưỡng, tài liệu hướng dẫn giảng dạy thuộc lĩnh vực giáo dục thường xuyên
20 năm
78
Hồ sơ công nhận tỉnh/huyện/xã đạt chuẩn xóa mù chữ
10 năm
 
2. Hồ sơ, sổ sách phục vụ hoạt động giáo dục của trung tâm giáo dục thường xuyên
 
79
Sổ đăng bộ
Vĩnh viễn
80
Sổ gọi tên và ghi điểm
Vĩnh viễn
81
Sổ nghị quyết của trung tâm
10 năm
82
Sổ kế hoạch và chương trình hoạt động của trung tâm
10 năm
83
Sổ kiểm tra đánh giá giáo viên về công tác chuyên môn
10 năm
84
Sổ thi đua
10 năm
85
Học bạ học viên
Trả học viên khi ra trường, chuyển trường
86
Sổ ghi đầu bài
5 năm
87
Sổ chủ nhiệm
Hết khóa
 
3. Hồ sơ, sổ sách phục vụ hoạt động của các lớp xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ
 
88
Học bạ học viên theo học chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ
Trả học viên khi hoàn thành chương trình
89
Sổ điểm
10 năm
90
Danh sách học viên được xác nhận biết chữ và học viên được xác nhận hoàn thành chương trình giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ
20 năm
 
V. TÀI LIỆU VỀ ĐÀO TẠO TRUNG CẤP SƯ PHẠM, CAO ĐẲNG SƯ PHẠM; ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, THẠC SĨ, TIẾN SĨ; NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
 
 
1. Tài liệu về đào tạo trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm
 
91
Hồ sơ thành lập, đăng ký hoạt động, đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
Vĩnh viễn
92
Hồ sơ thành lập, cho phép hoạt động đào tạo, đình chỉ hoạt động đào tạo đối với phân hiệu của trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
Vĩnh viễn
93
Hồ sơ thành lập hội đồng trường và bổ nhiệm chủ tịch hội đồng trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm
20 năm