Chủ nhật , ngày 31/5/2020 17:21:22
Trường Trung Học Phổ Thông Lê Quý Đôn - TP. Hồ Chí Minh
VĂN BẢN » Văn bản nhà nước
Cập nhật : 9:3 21/2/2017         Lượt xem : 1118
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 01/2017/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân cấp I, cấp II và cấp III:

- Cấp I: Trình độ giáo dục, đào tạo;

- Cấp II: Lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

- Cấp III: Nhóm chương trình, nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo. Phụ lục chi tiết kèm theo.

Điều 2. Phân công nhiệm vụ:

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, cập nhật và hướng dẫn Danh mục giáo dục, đào tạo cấp I, cấp II và cấp III.

2. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành, cập nhật và hướng dẫn Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV phù hợp với yêu cầu quản lý giáo dục, đào tạo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát t
ài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Hội đồng Quốc gia giáo dục và PTNL;
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: 
VT, KGVX (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CỦA HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Phần I

DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP I

Mã cấp I

TÊN GỌI

0

Mầm non

1

Tiểu học

2

Trung học cơ sở

3

Trung học phổ thông

4

Sơ cấp

5

Trung cấp

6

Cao đẳng

7

Đại học

8

Thạc sĩ

9

Tiến sĩ

DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP II

Cấp II

TÊN GỌI

01

Chương trình cơ bản

08

Chương trình xóa mù chữ

09

Chương trình giáo dục chuyên biệt

14

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

21

Nghệ thuật

22

Nhân văn

31

Khoa học xã hội và hành vi

32

Báo chí và thông tin

34

Kinh doanh và quản lý

38

Pháp luật

42

Khoa học sự sống

44

Khoa học tự nhiên

46

Toán và thống kê

48

Máy tính và công nghệ thông tin

51

Công nghệ kỹ thuật

52

Kỹ thuật

54

Sản xuất và chế biến

58

Kiến trúc và xây dựng

62

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

64

Thú y

72

Sức khỏe

76

Dịch vụ xã hội

81

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

84

Dịch vụ vận tải

85

Môi trường và bảo vệ môi trường

86

An ninh, quốc phòng

90*

Khác

DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP III

Mã các cấp

TÊN GỌI

Cấp II

Cấp III

01

 

Chương trình cơ bản

 

0101

Chương trình giáo dục mầm non

 

0102

Chương trình giáo dục tiểu học

 

0103

Chương trình trung học cơ sở

 

0104

Chương trình trung học phổ thông

08

 

Chương trình xóa mù chữ

 

0801

Chương trình xóa mù chữ

09

 

Chương trình giáo dục chuyên biệt

 

0901

Chương trình giáo dục chuyên biệt

14

 

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

 

1401

Khoa học giáo dục

 

1402

Đào tạo giáo viên

 

1490

Khác

21

 

Nghệ thuật

 

2101

Mỹ thuật

 

2102

Nghệ thuật trình diễn

 

2103

Nghệ thuật nghe nhìn

 

2104

Mỹ thuật ứng dụng

 

2190

Khác

22

 

Nhân văn

 

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

 

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

 

2290

Khác

31

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

3101

Kinh tế học

 

3102

Khoa học chính trị

 

3103

Xã hội học và Nhân học

 

3104

Tâm lý học

 

3105

Địa lý học

 

3106

Khu vực học

 

3190

Khác

32

 

Báo chí và thông tin

 

3201

Báo chí và truyền thông

 

3202

Thông tin - Thư viện

 

3203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

3204

Xuất bản - Phát hành

 

3290

Khác

34

 

Kinh doanh và quản lý

 

3401

Kinh doanh

 

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

3403

Kế toán - Kim toán

 

3404

Quản trị - Quản lý

 

3490

Khác

38

 

Pháp luật

 

3801

Lut

 

3802

Dịch vụ pháp lý

 

3890

Khác

42

 

Khoa học sự sng

 

4201

Sinh hc

 

4202

Sinh học ứng dụng

 

4290

Khác

44

 

Khoa học tự nhiên

 

4401

Khoa học vật chất

 

4402

Khoa học trái đất

 

4403

Khoa học môi trường

 

4490

Khác

46

 

Toán và thống kê

 

4601

Toán học

 

4602

Th